Vinhomes King Park › Bản đồ và quy hoạch tham khảo
Bản đồ và quy hoạch tham khảo
Vị trí, cách chia ô đất và tên đường theo tài liệu tham khảo. Đây không phải bản vẽ do cơ quan nhà nước phê duyệt và không phải tài liệu chính thức của chủ đầu tư.
Vị trí
Khu 1, phía Tây Bắc TP Bắc Ninh
Dự án ở phía bắc phường Kinh Bắc, gồm khu bán đảo Hòa Long và tiếp giáp hai mặt sông Cầu. Theo CafeF, phía bắc và phía tây giáp sông Cầu và đất nông nghiệp; phía đông nam và phía nam giáp khu dân cư hiện có và đất nông nghiệp.
Báo chí CafeF, 24/9/2026 · Tạp chí Công Thương, 16/9/2026
Theo tổng mặt bằng tham khảo, các hướng đi ra từ khu này gồm: Bắc Giang (ghi "trước sáp nhập"), ĐT.295C, CT.1A và Từ Sơn. Tài liệu tham khảo

Ô đất
15 nhóm kích thước ô, cộng đúng 4.222 ô
Theo bản vẽ tham khảo: toàn dự án 4.222 ô, gồm 3.870 liền kề và 352 biệt thự. CafeF (24/9/2026) cũng nêu khoảng 4.222 căn, 3.870 liền kề và 352 biệt thự.
Tài liệu tham khảo Báo chí
| Nhóm | Loại và kích thước ô (mặt tiền × chiều sâu, mét) | Số ô |
|---|---|---|
| 01 | Liền kề 5 × 12 | 843 |
| 02 | Liền kề 5 × 13–15 | 350 |
| 03 | Liền kề 5 × 16–17 | 377 |
| 04 | Liền kề 5 × 18–21 | 137 |
| 05 | Liền kề 6–6,5 × 12 | 138 |
| 06 | Liền kề 6 × 14–15 | 82 |
| 07 | Liền kề 6 × 16–17 | 491 |
| 08 | Liền kề 6–6,5 × 18–21 | 415 |
| 09 | Liền kề mặt tiền rộng 7–11 × 12 | 288 |
| 10 | Liền kề mặt tiền rộng 7–11,5 × 14–15 | 142 |
| 11 | Liền kề mặt tiền rộng 7–12 × 16–17 | 252 |
| 12 | Liền kề mặt tiền rộng 7–15 × 18–21 | 191 |
| 13 | Biệt thự 9–11 × 18–29 | 213 |
| 14 | Biệt thự 12–22 × 18–29 | 110 |
| 15 | Ô hình dạng đặc biệt (góc bo cong, hình thang, hình quạt) | 193 |
| Tổng | 4.222 |
Nhóm 15 gồm cả liền kề và biệt thự (suy ra từ tổng: 3.870 liền kề trừ 3.706 ở nhóm 01–12 còn 164; 352 biệt thự trừ 323 ở nhóm 13–14 còn 29).
Đường nội khu
Tên đường và lộ giới trên tổng mặt bằng
Theo tổng mặt bằng tham khảo, bản vẽ ghi chú là tài liệu mang tính tương đối, thông tin chính thức theo hợp đồng mua bán.
Tài liệu tham khảo
| Tuyến | Lộ giới (m) |
|---|---|
| Đại lộ Di Sản | 40 |
| Đại lộ Tinh Hoa | 32 |
| Thời Đại 8, Hưng Thịnh 17 | 25 |
| Hưng Thịnh 16 | 22,5 |
| Đường Thời Đại, đường Hưng Thịnh | 22 |
| Thời Đại 4 và 9, Hưng Thịnh 4 và 6 | 16,5 |
| Các đường nội khu | 13 |
| Hưng Thịnh 18 | 10 |
Phân khu
Hai phân khu có tên trong tài liệu
Một tài liệu cơ cấu sản phẩm (không ghi đơn vị phát hành) nêu hai phân khu. Tôi chỉ đăng tổng số, nguồn gốc tài liệu chưa rõ nên đừng coi đây là số chính thức.
| Phân khu | Tổng số căn theo tài liệu |
|---|---|
| Thời Đại | 535 |
| Hưng Thịnh | 675 |
Tài liệu tham khảo, nguồn gốc chưa rõ
Phối cảnh 360° toàn khu (hình minh họa, chưa rõ chủ ảnh): xem trên Kuula. Phối cảnh minh họa, thực tế có thể khác.